-
- Van điều khiển định hướng
- Khoang gắn R/T-8A
- Van phân phối điều khiển trực tiếp với dẫn động điện từ
- Dòng chảy có thể điều khiển theo cả hai hướng
- Lớp phủ bản dương ngăn chặn chuyển mạch đột ngột
- Cuộn điện từ DC Wet-pin
- Cuộn dây solenoid có thể xoay
- Với công tắc điều chỉnh cơ ẩn
-
- Van điều khiển dẫn hướng
- Khoang gắn R/T-9A
- Van phân phối điều khiển trực tiếp với dẫn động điện từ
- Dòng chảy có thể điều khiển theo cả hai hướng
- Lớp phủ bản dương ngăn chặn chuyển mạch đột ngột
- Cuộn điện từ DC Wet-pin
- Cuộn dây solenoid có thể xoay
- Với công tắc điều chỉnh cơ ẩn, tùy chọn
-
- Van điều khiển dẫn hướng
- Khoang gắn R/T-9A
- Van phân phối điều khiển trực tiếp với dẫn động điện từ
- Dòng chảy có thể điều khiển theo cả hai hướng
- Lớp phủ bản dương ngăn chặn chuyển mạch đột ngột
- Cuộn điện từ DC Wet-pin
- Cuộn dây solenoid có thể xoay
- Với công tắc điều chỉnh cơ ẩn, tùy chọn
-
- Khoang gắn R/UNF10-04-0-06
- Cuộn điện từ DC Wet-pin
- Cuộn dây solenoid có thể xoay
- Dẫn đông phụ trợ tùy chọn
-
- Khoang gắn R/UNF10-05-0-08
- Cuộn điện từ DC Wet-pin
- Cuộn dây solenoid có thể xoay
- Điều chỉnh cơ tùy chọn
- Cổng cảm biến tải tích hợp
-
- 3 kiểu van 4/3-, 4/2- hoặc 3/2
- Các loại dẫn động (điều khiển dẫn hướng cài đặt sẵn hoặc cài đặt bên ngoài):
– Điện-thủy lực (loại WEH)
– Thủy lực (loại WH)
- Có đế van gắn thêm
- Mẫu cổng theo chuẩn ISO 4401
- Lò xo và áp suất tại tâm, lò xo hoặc thủy lực tại vị trí cuối
- Wet-pin DC hoặc AC solenoids, tùy chọn
- Kết nối điện dưới dạng kết nối đơn hoặc tập trung
- Các phụ kiện thêm tùy chọn:
- Bộ điều chỉnh cơ
- Núm tăng thời gian chuyển mạch
- Van tải trước trong kênh P của van chính
- Núm cài đặt hành trình và/hoặc giám sát vị trí lõi trượt
-
- 2 kiểu van 4/3, 4/2
- Các loại dẫn động (điều khiển dẫn hướng bên trong hoặc bên ngoài):
– Điện-thủy lực (loại WEH)
- Có đế van gắn thêm
- Cổng theo chuẩn ISO 4401-07-07-0-05
- Lò xo tại tâm, lò xo tại vị trí cuối
- Cuộn solenoid DC wet-pin
- Kết nối điện bằng kết nối riêng lẻ
- Điều chỉnh cơ
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian
-
- Bộ điều chỉnh cơ ẩn
- Có đế van gắn thêm
- Mẫu cổng theo chuẩn ISO 4401
- 3 kiểu van 4/3-, 4/2- hoặc 3/2
- Lò xo và áp suất tại tâm, lò xo hoặc thủy lực tại vị trí cuối
- Wet-pin DC hoặc AC solenoids, tùy chọn
- Kết nối điện dưới dạng kết nối đơn
- Các phụ kiện thêm tùy chọn:
- Núm tăng thời gian chuyển mạch
- Van tải trước trong kênh P của van chính
- Núm cài đặt hành trình và/hoặc giám sát vị trí lõi trượt
-
- 2 kiểu van 4/3 hoặc 4/2
- Dành cho mục đích sử dụng trong môi trường dễ cháy nổ
- Kiểm soát dẫn hướng bên trong hoặc bên ngoài
- Có đế van gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Cuộn điện từ DC chân ướt
- Điều chỉnh cơ
- Kết nối điện như kết nối riêng lẻ với dây điện
- Núm điều chỉnh thời gian chuyển đổi, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
-
- 2 kiểu van 4/3 hoặc 4/2
- Dành cho mục đích sử dụng trong môi trường dễ cháy nổ
- Kiểm soát dẫn hướng bên trong hoặc bên ngoài
- Có đế van gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Wet-pin AC hoặc DC solenoids
- Cuộn dây điện từ có thể xoay 90°
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Kết nối điện như kết nối riêng lẻ với dây điện
- Núm điều chỉnh thời gian chuyển đổi, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
-
- 2 kiểu van 4/3 hoặc 4/2
- Có đế van gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Wet-pin AC hoặc DC solenoids, tùy chọn
- Kết nối điện như kết nối riêng lẻ hoặc kết nối đường ống (NPT 1/2")
- Núm điều chỉnh cơ
- Các phiên bản tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian
- Van tải trước trong kênh P của van chính
-
- Kiểu dẫn động: thủy lực-thủy lực
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chonhs, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: thủy lực-thủy lực
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chonhs, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Khí nén - Thủy lực
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bả/ng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Khí nén - Thủy lực
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bả/ng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Cần gạt tay
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Cần gạt tay
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Con lăn pit-tông
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Con lăn pit-tông
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Con lăn pit-tông, có thể quay 90°
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Con lăn pit-tông, có thể quay 90°
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Núm xoay
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Núm xoay
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Núm xoay, có thể khóa
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)