-
- 3 Kiểu van 4/3, 4/2 và 3/2
- Các cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401-03-02-0-05 (có hoặc không có lỗ định vị)
- Cuộn điện từ công suất cao, có thể xoay 90° tùy chọn
- Kết nối điện có thể lựa chọn giữa kết nối đơn hoặc kết nối trung tâm
- Thiết bị vận hành phụ kiện tùy chọn
- Có thể tùy chọn loại giám sát vị trí của lõi trượt
- Phù hợp với tiêu chuẩn CE theo Chỉ thị điện áp thấp 2014/35 / EU đối với điện áp> 50 VAC hoặc> 75VDC
- Cuộn dây điện từ là thành phần được phê duyệt với đánh dấu UR theo UL 906, ấn bản năm 1982
- Phê duyệt theo CSA C22.2 số. 139-1982
-
- 3 Kiểu van 4/3, 4/2 và 3/2
- Các cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401-03-02-0-05 (có hoặc không có lỗ định vị)
- Cuộn điện từ công suất cao, có thể xoay 90° tùy chọn
- Kết nối điện có thể lựa chọn giữa kết nối đơn hoặc kết nối trung tâm
- Thiết bị vận hành phụ kiện tùy chọn
- Có thể tùy chọn loại giám sát vị trí của lõi trượt
- Phù hợp với tiêu chuẩn CE theo Chỉ thị điện áp thấp 2014/35 / EU đối với điện áp> 50 VAC hoặc> 75VDC
- Cuộn dây điện từ là thành phần được phê duyệt với đánh dấu UR theo UL 906, ấn bản năm 1982
- Phê duyệt theo CSA C22.2 số. 139-1982
-
- 3 Kiểu van 4/3, 4/2 và 3/2
- Các cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401-03-02-0-05 (có hoặc không có lỗ định vị)
- Cuộn điện từ công suất cao, có thể xoay 90° tùy chọn
- Kết nối điện có thể lựa chọn giữa kết nối đơn hoặc kết nối trung tâm
- Thiết bị vận hành phụ kiện tùy chọn
- Có thể tùy chọn loại giám sát vị trí của lõi trượt
- Phù hợp với tiêu chuẩn CE theo Chỉ thị điện áp thấp 2014/35 / EU đối với điện áp> 50 VAC hoặc> 75VDC
- Cuộn dây điện từ là thành phần được phê duyệt với đánh dấu UR theo UL 906, ấn bản năm 1982
- Phê duyệt theo CSA C22.2 số. 139-1982
-
- Khoang gắn R/UNF10-04-0-06
- Cuộn điện từ DC Wet-pin
- Cuộn dây solenoid có thể xoay
- Dẫn đông phụ trợ tùy chọn
-
- Khoang gắn R/UNF10-05-0-08
- Cuộn điện từ DC Wet-pin
- Cuộn dây solenoid có thể xoay
- Điều chỉnh cơ tùy chọn
- Cổng cảm biến tải tích hợp
-
- 2 kiểu van 4/3 hoặc 4/2
- Có đế van gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Wet-pin AC hoặc DC solenoids, tùy chọn
- Kết nối điện như kết nối riêng lẻ hoặc kết nối đường ống (NPT 1/2")
- Núm điều chỉnh cơ
- Các phiên bản tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian
- Van tải trước trong kênh P của van chính
-
- 2 kiểu van 4/3 hoặc 4/2
- Dành cho mục đích sử dụng trong môi trường dễ cháy nổ
- Kiểm soát dẫn hướng bên trong hoặc bên ngoài
- Có đế van gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Cuộn điện từ DC chân ướt
- Điều chỉnh cơ
- Kết nối điện như kết nối riêng lẻ với dây điện
- Núm điều chỉnh thời gian chuyển đổi, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
-
- 2 kiểu van 4/3 hoặc 4/2
- Dành cho mục đích sử dụng trong môi trường dễ cháy nổ
- Kiểm soát dẫn hướng bên trong hoặc bên ngoài
- Có đế van gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Wet-pin AC hoặc DC solenoids
- Cuộn dây điện từ có thể xoay 90°
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Kết nối điện như kết nối riêng lẻ với dây điện
- Núm điều chỉnh thời gian chuyển đổi, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
-
- Bộ điều chỉnh cơ ẩn
- Có đế van gắn thêm
- Mẫu cổng theo chuẩn ISO 4401
- 3 kiểu van 4/3-, 4/2- hoặc 3/2
- Lò xo và áp suất tại tâm, lò xo hoặc thủy lực tại vị trí cuối
- Wet-pin DC hoặc AC solenoids, tùy chọn
- Kết nối điện dưới dạng kết nối đơn
- Các phụ kiện thêm tùy chọn:
- Núm tăng thời gian chuyển mạch
- Van tải trước trong kênh P của van chính
- Núm cài đặt hành trình và/hoặc giám sát vị trí lõi trượt
-
- Kiểu dẫn động: thủy lực-thủy lực
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chonhs, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Núm xoay, có thể khóa
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Núm xoay
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Cần gạt tay
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Con lăn pit-tông
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Con lăn pit-tông, có thể quay 90°
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Khí nén - Thủy lực
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bả/ng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- 3 kiểu van 4/3-, 4/2- hoặc 3/2
- Các loại dẫn động (điều khiển dẫn hướng cài đặt sẵn hoặc cài đặt bên ngoài):
– Điện-thủy lực (loại WEH)
– Thủy lực (loại WH)
- Có đế van gắn thêm
- Mẫu cổng theo chuẩn ISO 4401
- Lò xo và áp suất tại tâm, lò xo hoặc thủy lực tại vị trí cuối
- Wet-pin DC hoặc AC solenoids, tùy chọn
- Kết nối điện dưới dạng kết nối đơn hoặc tập trung
- Các phụ kiện thêm tùy chọn:
- Bộ điều chỉnh cơ
- Núm tăng thời gian chuyển mạch
- Van tải trước trong kênh P của van chính
- Núm cài đặt hành trình và/hoặc giám sát vị trí lõi trượt
-
- Kiểu dẫn động: thủy lực-thủy lực
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chonhs, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Núm xoay, có thể khóa
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Núm xoay
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Cần gạt tay
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Con lăn pit-tông
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Con lăn pit-tông, có thể quay 90°
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Khí nén - Thủy lực
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bả/ng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Van dạng chân đế vận hành trực tiếp với dẫn động bằng solenoid điện từ
- Có đế van (đặt hàng riêng)
- Kết nối khóa kín
- Công tắc an toàn chịu được áp lực với thời gian dừng lâu hơn
- Wet-pin DC solenoids với đầu coil có thể tháo rời (có thể có điện áp AC bằng bộ chỉnh lưu)
- Đầu coil có thể xoay 90°
- Có thể thay đổi cuộn coil mà không cần phải mở buồng kín áp suất
- Kết nối điện như kết nối riêng lể
- Với nút điều chỉnh cơ ẩn, tùy chọn
- Công tắc vị trí cảm ứng (không tiếp xúc)
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- Van có tấm kẹp
- Dẫn động Điện - Thủy lực
- Mẫu chuyển theo ISO 4401-05-05-0-05 (cỡ 10) và ISO 4401-07-07-0-05 (cỡ 16)
- Solenoid Wet - pin DC
- Cung cấp dầu dẫn hướng tùy chọn, bên trong hoặc bên ngoài
- Kết hợp khác nhau của chức năng chặn và thông qua
- Có điều chỉnh cơ, tùy chọn
- Kết nối điện cá nhân như kết nối riêng lẻ
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- 2 Kiểu van 3/2 hoặc 4/2
- Mẫu chuyển theo ISO 4401-05-04-0-05
- Wet-pin DC solenoids
- Công tắc an toàn chịu được áp lực với thời gian dừng lâu hơn
- Cuộn coil có thể xoay 90°
- Kết nối điện với kết nối riêng lẻ
- Có điều chỉnh cơ, tùy chọn
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- 2 kiểu van 3/2 hoặc 4/2
- Mục đích dành cho sử dụng trong môi trường có khả năng dễ cháy nổ
- Mẫu chuyển theo ISO 4401-05-04-0-05
- Cổng chặn là không bị rò rỉ
- Công tắc an toàn chịu áp lực hơn trong thời gian dài hơn
- Đầu coil solenoid DC hoặc AC có khe hở không khí
- Đầu coil solenoid có thể xoay 90°
- Kết nối điện như kết nối riêng lẻ
- Có điều chỉnh cơ ẩn, tùy chọn