-
CATALOG SẢN PHẨM:
- Van phân phối dạng chân đế vận hành trực tiếp với truyền động solenoid điện từ, chặt chẽ ở cả hai bên
- Khoang gắn R/T-11A
- Cổng chặn chặt chẽ không rò rỉ
- Công tắc an toàn chịu được áp lực lâu hơn ngay cả sau thời gian dài
- Solenoid wet-pin DC
- Đầu coil có thể xoay
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- Van phân phối dạng chân đế vận hành trực tiếp với truyền động solenoid điện từ, chặt chẽ ở cả hai bên
- Khoang gắn R/T-13A
- Cổng chặn chặt chẽ không rò rỉ
- Công tắc an toàn chịu được áp lực lâu hơn ngay cả sau thời gian dài
- Solenoid wet-pin DC
- Đầu coil có thể xoay
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- Van phân phối dạng chân đế vận hành trực tiếp với truyền động solenoid điện từ, chặt chẽ ở cả hai bên
- Hai khoang gắn khác nhau, R/B hoặc R/C
- Cổng chặn chặt chẽ không rò rỉ
- Công tắc an toàn chịu được áp lực lâu hơn ngay cả sau thời gian dài
- Solenoid wet-pin DC
- Đầu coil có thể xoay
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- Van phân phối dạng chân đế vận hành trực tiếp với truyền động solenoid điện từ, chặt chẽ ở cả hai bên
- Khoang gắn R/T-8A
- Cổng chặn chặt chẽ không rò rỉ
- Công tắc an toàn chịu được áp lực lâu hơn ngay cả sau thời gian dài
- Solenoid wet-pin DC
- Đầu coil có thể xoay
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- Van phân phối vận hành trực tiếp điều khiển cơ
- Mẫu cổng theo DIN24340, mẫu A ( không có lỗ định vị)
- Công tắc an toàn chịu áp lực hơn trong thời gian dài hơn
- Phương thức vận hành: khí nén
- Công tắc vị trí cảm ứng (không tiếp xúc), tùy chọn
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- Van phân phối vận hành trực tiếp điều khiển cơ
- Mẫu cổng theo DIN24340, mẫu A ( không có lỗ định vị)
- Công tắc an toàn chịu áp lực hơn trong thời gian dài hơn
- Phương thức vận hành: Thủy lực
- Công tắc vị trí cảm ứng (không tiếp xúc), tùy chọn
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- Van phân phối vận hành trực tiếp điều khiển cơ
- Mẫu cổng theo DIN24340, mẫu A ( không có lỗ định vị)
- Công tắc an toàn chịu áp lực hơn trong thời gian dài hơn
- Phương thức vận hành: cơ khí (con lăn pít tông)
- Công tắc vị trí cảm ứng (không tiếp xúc), tùy chọn
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- Van phân phối vận hành trực tiếp điều khiển cơ
- Mẫu cổng theo DIN24340, mẫu A ( không có lỗ định vị)
- Công tắc an toàn chịu áp lực hơn trong thời gian dài hơn
- Phương thức vận hành: thủ công (cần gạt tay)
- Công tắc vị trí cảm ứng (không tiếp xúc), tùy chọn
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- 2 kiểu van 3/2 hoặc 4/2
- Mục đích dành cho sử dụng trong môi trường có khả năng dễ cháy nổ
- Mẫu chuyển theo ISO 4401-03-02-0-05 (nhưng không có lỗ định vị)
- Cổng chặn là không bị rò rỉ
- Công tắc an toàn chịu áp lực hơn trong thời gian dài hơn
- Đầu coil solenoid DC hoặc AC có khe hở không khí
- Kết nối điện như kết nối riêng lẻ
- Có điều chỉnh cơ ẩn, tùy chọn
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- 2 kiểu van 3/2 hoặc 4/2
- Mục đích dành cho sử dụng trong môi trường có khả năng dễ cháy nổ
- Mẫu chuyển theo ISO 4401-05-04-0-05
- Cổng chặn là không bị rò rỉ
- Công tắc an toàn chịu áp lực hơn trong thời gian dài hơn
- Đầu coil solenoid DC hoặc AC có khe hở không khí
- Đầu coil solenoid có thể xoay 90°
- Kết nối điện như kết nối riêng lẻ
- Có điều chỉnh cơ ẩn, tùy chọn
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- Van phân phối dạng đế vận hành trực tiếp với truyền động solenoid
- Mẫu chuyển theo ISO 4401-05-04-0-05
- Cổng chặn không bị rò rỉ
- Công tắc an toàn chịu áp lực hơn trong thời gian dài hơn
- Đầu coil solenoid DC có khe hở không khí với đầu coil có thể tháo rời (có thể sử dụng điện áp AC bằng bộ chỉnh lưu)
- Đầu coil solenoid có thể xoay 90°
- Kết nối điện như kết nối riêng lẻ
- Có điều chỉnh cơ ẩn, tùy chọn
- Công tắc vị trí cảm ứng (không tiếp xúc), tùy chọn
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- Van phân phối dạng đế vận hành trực tiếp với truyền động solenoid
- Mẫu chuyển theo ISO 4401-05-04-0-05
- Cổng chặn không bị rò rỉ
- Công tắc an toàn chịu áp lực hơn trong thời gian dài hơn
- Đầu coil solenoid DC có khe hở không khí với đầu coil có thể tháo rời (có thể sử dụng điện áp AC bằng bộ chỉnh lưu)
- Đầu coil solenoid có thể xoay 90°
- Kết nối điện như kết nối riêng lẻ
- Có điều chỉnh cơ ẩn, tùy chọn
- Công tắc vị trí cảm ứng (không tiếp xúc), tùy chọn
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- Thiết kế định hướng: 3 kiểu van 2/2, 3/2 hoặc 4/2
- Mẫu cổng theo chuẩn DIN 24340 mẫu A
- Mẫu chuyển theo chuẩn ISO 4401-03-02-0-05 và NFPA T3.5.1 R2-2002 D03
- Đầu coil solenoid DC có khe hở không khí với đầu coil có thể tháo rời
- Đầu coil solenoid có thể xoay 90°
- Có thể thay đổi đầu coil mà không cần phải mở buồng kín áp suất
- Kết nối điện như kết nối riêng lẻ
- Nút điều chỉnh cơ, tùy chọn
- Công tắc vị trí cảm ứng và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- Van lõi trượt dẫn hướng, hoạt động theo chỉ dẫn
- 2 loại dẫn động:
• Điện thủy lực (loại WEH)
• Thủy lực (loại WH)
- Chức năng đóng ngắt qua van hoặc ngắt/thông qua van/van ngắn mạch
- Dòng chảy tự do trong P và T ở mọi vị trí lõi trượt
- Mẫu cổng theo chuẩn ISO 4401-08-08-0-05
- Solenoids điện áp DC hoặc AC wet-pin, tùy chọn
- Điều chỉnh cơ, tùy chọn
- Kết nối điện như kết nối riêng lẻxem RE 23178 và RE 08010 (kết nối trung tâm theo yêu cầu)
- Điều chỉnh thời gian chuyển đổi, tùy chọn
- Điều chỉnh hành trình của lõi trượt chính, tùy chọn
- Công tắc vị trí cảm ứng và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc), xem RE 24830
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- Van lõi trượt dẫn hướng, hoạt động theo chỉ dẫn
- 2 loại dẫn động:
• Điện thủy lực (loại WEH)
• Thủy lực (loại WH)
- Chức năng đóng ngắt qua van hoặc ngắt/thông qua van/van ngắn mạch
- Dòng chảy tự do trong P và T ở mọi vị trí lõi trượt
- Mẫu cổng theo chuẩn ISO 4401-07-07-0-05
- Solenoids điện áp DC hoặc AC wet-pin, tùy chọn
- Điều chỉnh cơ, tùy chọn
- Kết nối điện như kết nối riêng lẻxem RE 23178 và RE 08010 (kết nối trung tâm theo yêu cầu)
- Điều chỉnh thời gian chuyển đổi, tùy chọn
- Điều chỉnh hành trình của lõi trượt chính, tùy chọn
- Công tắc vị trí cảm ứng và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc), xem RE 24830
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- Van lõi trượt dẫn hướng, hoạt động theo chỉ dẫn
- 2 loại dẫn động:
• Điện thủy lực (loại WEH)
• Thủy lực (loại WH)
- Chức năng đóng ngắt qua van hoặc ngắt/thông qua van/van ngắn mạch
- Dòng chảy tự do trong P và T ở mọi vị trí lõi trượt
- Mẫu cổng theo chuẩn ISO 4401-08-08-0-05
- Solenoids điện áp DC hoặc AC wet-pin, tùy chọn
- Điều chỉnh cơ, tùy chọn
- Kết nối điện như kết nối riêng lẻxem RE 23178 và RE 08010 (kết nối trung tâm theo yêu cầu)
- Điều chỉnh thời gian chuyển đổi, tùy chọn
- Điều chỉnh hành trình của lõi trượt chính, tùy chọn
- Công tắc vị trí cảm ứng và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc), xem RE 24830
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- Van lõi trượt dẫn hướng, hoạt động theo chỉ dẫn
- 2 loại dẫn động:
• Điện thủy lực (loại WEH)
• Thủy lực (loại WH)
- Chức năng đóng ngắt qua van hoặc ngắt/thông qua van/van ngắn mạch
- Dòng chảy tự do trong P và T ở mọi vị trí lõi trượt
- Mẫu cổng theo chuẩn ISO 4401-07-07-0-05
- Solenoids điện áp DC hoặc AC wet-pin, tùy chọn
- Điều chỉnh cơ, tùy chọn
- Kết nối điện như kết nối riêng lẻxem RE 23178 và RE 08010 (kết nối trung tâm theo yêu cầu)
- Điều chỉnh thời gian chuyển đổi, tùy chọn
- Điều chỉnh hành trình của lõi trượt chính, tùy chọn
- Công tắc vị trí cảm ứng và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc), xem RE 24830
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- Van lõi trượt dẫn hướng, hoạt động theo chỉ dẫn
- 2 loại dẫn động:
• Điện thủy lực (loại WEH)
• Thủy lực (loại WH)
- Chức năng đóng ngắt qua van hoặc ngắt/thông qua van/van ngắn mạch
- Dòng chảy tự do trong P và T ở mọi vị trí lõi trượt
- Mẫu cổng theo chuẩn ISO 4401-05-04-0-05
- Solenoids điện áp DC hoặc AC wet-pin, tùy chọn
- Điều chỉnh cơ, tùy chọn
- Kết nối điện là kết nối riêng lẻ hoặc kết nối trung tâm, xem RE 23178 và RE 08010
- Điều chỉnh thời gian chuyển đổi, tùy chọn
- Điều chỉnh hành trình của lõi trượt chính, tùy chọn
- Công tắc vị trí cảm ứng và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc), xem RE 24830
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- Van lõi trượt dẫn hướng, hoạt động theo chỉ dẫn
- 2 loại dẫn động:
• Điện thủy lực (loại WEH)
• Thủy lực (loại WH)
- Chức năng đóng ngắt qua van hoặc ngắt/thông qua van/van ngắn mạch
- Dòng chảy tự do trong P và T ở mọi vị trí lõi trượt
- Mẫu cổng theo chuẩn ISO 4401-05-04-0-05
- Solenoids điện áp DC hoặc AC wet-pin, tùy chọn
- Điều chỉnh cơ, tùy chọn
- Kết nối điện là kết nối riêng lẻ hoặc kết nối trung tâm, xem RE 23178 và RE 08010
- Điều chỉnh thời gian chuyển đổi, tùy chọn
- Điều chỉnh hành trình của lõi trượt chính, tùy chọn
- Công tắc vị trí cảm ứng và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc), xem RE 24830
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- Van ngắt theo 2 kiểu 4/2 và 4/3
- Van tấm kẹp
- Là van xuyên thẳng hoặc van ngắn mạch
- Mẫu chuyển theo ISO 4401-03-02-0-05(có hoặc không có lỗ định vị)
- Wet-pin DC hoặc AC solenoids
- ống lót được trang bị tùy chọn với đầu nối PWM (bộ khuếch đại chuyển mạch nhanh, giảm tiêu thụ năng lượng)
- Có nút điều chỉnh cơ, tùy chọn
- Giám sát vị trí lõi trượt, tùy chọn
- Tuân thủ CE theo Chỉ thị điện áp thấp 2014/35/EU đối với điện áp > 50 VAC hoặc > 75 VDC
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- Van có tấm kẹp
- Dẫn động Điện - Thủy lực
- Mẫu chuyển theo ISO 4401-05-05-0-05 (cỡ 10) và ISO 4401-07-07-0-05 (cỡ 16)
- Solenoid Wet - pin DC
- Cung cấp dầu dẫn hướng tùy chọn, bên trong hoặc bên ngoài
- Kết hợp khác nhau của chức năng chặn và thông qua
- Có điều chỉnh cơ, tùy chọn
- Kết nối điện cá nhân như kết nối riêng lẻ
-
CATALOG SẢN PHẨM:
- 2 Kiểu van 3/2 hoặc 4/2
- Mẫu chuyển theo ISO 4401-05-04-0-05
- Wet-pin DC solenoids
- Công tắc an toàn chịu được áp lực với thời gian dừng lâu hơn
- Cuộn coil có thể xoay 90°
- Kết nối điện với kết nối riêng lẻ
- Có điều chỉnh cơ, tùy chọn
-
- Van dạng chân đế vận hành trực tiếp với dẫn động bằng solenoid điện từ
- Có đế van (đặt hàng riêng)
- Kết nối khóa kín
- Công tắc an toàn chịu được áp lực với thời gian dừng lâu hơn
- Wet-pin DC solenoids với đầu coil có thể tháo rời (có thể có điện áp AC bằng bộ chỉnh lưu)
- Đầu coil có thể xoay 90°
- Có thể thay đổi cuộn coil mà không cần phải mở buồng kín áp suất
- Kết nối điện như kết nối riêng lể
- Với nút điều chỉnh cơ ẩn, tùy chọn
- Công tắc vị trí cảm ứng (không tiếp xúc)
-
- 2 Kiểu van 3/2 hoặc 4/2
- Mẫu chuyển theo ISO 4401-03-02-0-05 (nhưng không có lỗ định vị)
- Wet-pin DC solenoids
- Công tắc an toàn chịu được áp lực với thời gian dừng lâu hơn
- Cuộn coil có thể xoay 90°
- Kết nối điện với kết nối riêng lẻ
- Có điều chỉnh cơ, tùy chọn
-
- 2 Kiểu van 3/2 hoặc 4/2
- Mục đích sử dụng dành cho trong môi trường có khả năng gây nổ
- Mẫu chuyển theo ISO 4401-03-02-0-05 (nhưng không có lỗ định vị)
- Wet-pin DC hoặc AC solenoids
- Kết nối điện có kết nối riêng lẻ và dây cáp
- Với điều chỉnh cơ ẩn, tùy chọn
-
- Van phân phối dạng chân đế vận hành trực tiếp với truyền động solenoid điện từ
- Mẫu cổng theo chuẩn DIN 24340 mẫu A ( không có lỗ định vị)
- Mẫu chuyển theo tiêu chuẩn ISO 4401-03-02-0-05 ( có lỗ định vị)
- Công tắc an toàn cũng chịu được áp lực trong thời gian dừng lâu hơn
- Solenoids DC wet-pin với đầu coil có thể tháo rời (có thể có điện áp AC bằng bộ chỉnh lưu)
- Cuộn coil solenoid có thể xoay 90°
- Có thể thay đổi cuộn coil mà không cần phải mở buồng kín áp suất
- Kết nối điện như kết nối riêng lể
- Với nút điều chỉnh cơ ẩn, tùy chọn
- Công tắc vị trí cảm ứng (không tiếp xúc)
-
- Thiết kế định hướng: 3/3-, 4/2 hoặc 4/3
- Cổng kết nối theo chuẩn ISO 4401-03-02-0-05
- Công tắc an toàn khi chịu áp lực trong thời gian dài hơn
- Đầu solenoid wet-pin DC có thể tháo rời
- Đầu coil solenoid có thể xoay 90°
- Có thể thay đổi đầu coil mà không cần phải mở buồng kín áp suất
- Kết nối điện như kết nối cá nhân
- Có thể kết nối trung tâm thông qua đầu nối nối tiếp kép
- Thiết kế chống ăn mòn
-
- Kiểu van 6/2
- Có đế van phụ gắn thêm
- Solenoid wet-pin DC
- Kết nối điện như kết nối đơn lẻ
- Có điều chỉnh cơ
- Giám sát vị trí lõi trượt
-
- Kiểu dẫn động: Núm xoay, có thể khóa
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Núm xoay, có thể khóa
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Núm xoay
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Núm xoay
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Con lăn pit-tông, có thể quay 90°
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Con lăn pit-tông, có thể quay 90°
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Con lăn pit-tông
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Con lăn pit-tông
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Cần gạt tay
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Cần gạt tay
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Khí nén - Thủy lực
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bả/ng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: Khí nén - Thủy lực
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bả/ng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: thủy lực-thủy lực
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chonhs, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Kiểu dẫn động: thủy lực-thủy lực
- Có đế gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Bản phụ theo bảng dữ liệu 45054 đến 45060 (đặt hàng riêng)
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
- Cài đặt hành trình ở lõi trượt chonhs, tùy chọn
- Cài đặt hành trình và/hoặc kiểm soát vị trí kết thúc, tùy chọn
- Công tắc cảm ứng vị trí và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- 2 kiểu van 4/3 hoặc 4/2
- Có đế van gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Wet-pin AC hoặc DC solenoids, tùy chọn
- Kết nối điện như kết nối riêng lẻ hoặc kết nối đường ống (NPT 1/2")
- Núm điều chỉnh cơ
- Các phiên bản tùy chọn
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian
- Van tải trước trong kênh P của van chính
-
- 2 kiểu van 4/3 hoặc 4/2
- Dành cho mục đích sử dụng trong môi trường dễ cháy nổ
- Kiểm soát dẫn hướng bên trong hoặc bên ngoài
- Có đế van gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Wet-pin AC hoặc DC solenoids
- Cuộn dây điện từ có thể xoay 90°
- Thiết bị vận hành phụ trợ tùy chọn
- Kết nối điện như kết nối riêng lẻ với dây điện
- Núm điều chỉnh thời gian chuyển đổi, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
-
- 2 kiểu van 4/3 hoặc 4/2
- Dành cho mục đích sử dụng trong môi trường dễ cháy nổ
- Kiểm soát dẫn hướng bên trong hoặc bên ngoài
- Có đế van gắn thêm
- Mẫu cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401
- Định tâm lò xo, vị trí cuối lò xo hoặc vị trí cuối thủy lực
- Cuộn điện từ DC chân ướt
- Điều chỉnh cơ
- Kết nối điện như kết nối riêng lẻ với dây điện
- Núm điều chỉnh thời gian chuyển đổi, tùy chọn
- Van tải trước trong kênh P của van chính, tùy chọn
-
- Bộ điều chỉnh cơ ẩn
- Có đế van gắn thêm
- Mẫu cổng theo chuẩn ISO 4401
- 3 kiểu van 4/3-, 4/2- hoặc 3/2
- Lò xo và áp suất tại tâm, lò xo hoặc thủy lực tại vị trí cuối
- Wet-pin DC hoặc AC solenoids, tùy chọn
- Kết nối điện dưới dạng kết nối đơn
- Các phụ kiện thêm tùy chọn:
- Núm tăng thời gian chuyển mạch
- Van tải trước trong kênh P của van chính
- Núm cài đặt hành trình và/hoặc giám sát vị trí lõi trượt
-
- 2 kiểu van 4/3, 4/2
- Các loại dẫn động (điều khiển dẫn hướng bên trong hoặc bên ngoài):
– Điện-thủy lực (loại WEH)
- Có đế van gắn thêm
- Cổng theo chuẩn ISO 4401-07-07-0-05
- Lò xo tại tâm, lò xo tại vị trí cuối
- Cuộn solenoid DC wet-pin
- Kết nối điện bằng kết nối riêng lẻ
- Điều chỉnh cơ
- Núm điều chỉnh chuyển đổi thời gian
-
- 3 kiểu van 4/3-, 4/2- hoặc 3/2
- Các loại dẫn động (điều khiển dẫn hướng cài đặt sẵn hoặc cài đặt bên ngoài):
– Điện-thủy lực (loại WEH)
– Thủy lực (loại WH)
- Có đế van gắn thêm
- Mẫu cổng theo chuẩn ISO 4401
- Lò xo và áp suất tại tâm, lò xo hoặc thủy lực tại vị trí cuối
- Wet-pin DC hoặc AC solenoids, tùy chọn
- Kết nối điện dưới dạng kết nối đơn hoặc tập trung
- Các phụ kiện thêm tùy chọn:
- Bộ điều chỉnh cơ
- Núm tăng thời gian chuyển mạch
- Van tải trước trong kênh P của van chính
- Núm cài đặt hành trình và/hoặc giám sát vị trí lõi trượt
-
- Khoang gắn R/UNF10-05-0-08
- Cuộn điện từ DC Wet-pin
- Cuộn dây solenoid có thể xoay
- Điều chỉnh cơ tùy chọn
- Cổng cảm biến tải tích hợp
-
- Khoang gắn R/UNF10-04-0-06
- Cuộn điện từ DC Wet-pin
- Cuộn dây solenoid có thể xoay
- Dẫn đông phụ trợ tùy chọn
-
- Van điều khiển dẫn hướng
- Khoang gắn R/T-9A
- Van phân phối điều khiển trực tiếp với dẫn động điện từ
- Dòng chảy có thể điều khiển theo cả hai hướng
- Lớp phủ bản dương ngăn chặn chuyển mạch đột ngột
- Cuộn điện từ DC Wet-pin
- Cuộn dây solenoid có thể xoay
- Với công tắc điều chỉnh cơ ẩn, tùy chọn
-
- Van điều khiển dẫn hướng
- Khoang gắn R/T-9A
- Van phân phối điều khiển trực tiếp với dẫn động điện từ
- Dòng chảy có thể điều khiển theo cả hai hướng
- Lớp phủ bản dương ngăn chặn chuyển mạch đột ngột
- Cuộn điện từ DC Wet-pin
- Cuộn dây solenoid có thể xoay
- Với công tắc điều chỉnh cơ ẩn, tùy chọn
-
- Van điều khiển định hướng
- Khoang gắn R/T-8A
- Van phân phối điều khiển trực tiếp với dẫn động điện từ
- Dòng chảy có thể điều khiển theo cả hai hướng
- Lớp phủ bản dương ngăn chặn chuyển mạch đột ngột
- Cuộn điện từ DC Wet-pin
- Cuộn dây solenoid có thể xoay
- Với công tắc điều chỉnh cơ ẩn
-
- Van điều khiển định hướng
- Khoang gắn R/T-8A
- Van phân phối điều khiển trực tiếp với dẫn động điện từ
- Dòng chảy có thể điều khiển theo cả hai hướng
- Lớp phủ bản dương ngăn chặn chuyển mạch đột ngột
- Cuộn điện từ DC Wet-pin
- Cuộn dây solenoid có thể xoay
- Với công tắc điều chỉnh cơ ẩn
-
- Khoang gắn R/T-31A
- Van phân phối điều khiển trực tiếp với dẫn động điện từ
- Dòng chảy có thể điều khiển theo cả hai hướng
- Cuộn điện từ DC Wet-pin
- Cuộn dây solenoid có thể xoay
- Với công tắc điều chỉnh cơ ẩn
-
- Van dẫn hướng điều khiển trực tiếp bằng dẫn động điện từ
- Khoang gắn R/T-11A
- Dòng chảy có thể điều khiển theo cả hai hướng
- Cuộn điện từ DC wet
- Cuộn dây solenoid có thể xoay
- Với công tắc điều chỉnh cơ ẩn
-
- Kiểu van 6/2
- Có đế van phụ gắn thêm
- Bộ giám sát vị trí lõi trượt
-
- Kiểu van 6/2
- Có đế van phụ gắn thêm
- Bộ giám sát vị trí lõi trượt, tùy chọn
-
- Phiên bản kiểu van 3/2
- Ống lót van
- Chuyển mạch nhanh, xung điện từ DC
- Điều khiển sử dụng bộ khuếch đại tương tự
-
- Khoang gắn R/T-13A
- Van dẫn hướng điều khiển trực tiếp bằng dẫn động điện từ
- Dòng chảy có thể điều khiển theo cả hai hướng
- Lực cản trở dòng chảy rất thấp
- Lớp phủ bản dương ngăn chặn chuyển mạch đột ngột
- Cuộn điện từ DC wet
- Cuộn dây solenoid có thể xoay
- Với công tắc điều chỉnh cơ ẩn
-
- Van phân phối vận hành trực tiếp với dẫn động kiểu cần gạt tay
- Mẫu cổng theo DIN 24340 dạng A và ISO 4401
- với lò xo hồi hoặc khóa hãm, tùy chọn
- Cơ chế dẫn động được bảo vệ kháng nước và bụi bẩn
- Bộ điều khiển vận hành lõi trượt có thể thay thế mà không cần tháo van
- Công tắc vị trí cảm ứng và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- 3 Kiểu van 4/3, 4/2 và 3/2
- Mẫu cổng theo ISO 4401-05-04-0-05
- Phương thức dẫn động: Khí nén
-
- 3 Kiểu van 4/3, 4/2 và 3/2
- Mẫu cổng theo ISO 4401-05-04-0-05
- Phương thức dẫn động: Thủy lực
-
- 3 Kiểu van 4/3, 4/2 và 3/2
- Phương thức dẫn động: cần gạt tay
- Mẫu cổng theo DIN 24340 dạng A ( không có lỗ định vị)
- Mẫu cổng theo ISO 4401-03-02-0-05 (có lỗ định vị)
-
- 3 Kiểu van 4/3, 4/2 và 3/2
- Mẫu cổng theo ISO 4401-05-04-0-05
- Phương thức dẫn động:
-
- 3 Kiểu van 4/3, 4/2 và 3/2
- Mẫu cổng theo DIN 24340 dạng A ( không có lỗ định vị)
- Mẫu cổng theo ISO 4401-03-02-0-05 (có lỗ định vị)
- Phương thức dẫn động: con lăn pít tông, cần gạt tay và núm xoay
- Công tắc vị trí cảm ứng và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Khu vực áp dụng phù hợp với Chỉ thị chống cháy nổ 2014/34 / EU: I M2, II 2G, II 2D, II 3G, II 3D
- Loại bảo vệ của van solenoids: c (EN 13463-5)
- Mẫu cổng theo ISO 4401-03-02-0-05 (có hoặc không có lỗ định vị)
- Phương thức hoạt động: thủy lực (WH), khí nén (WP)
-
- Van lõi trượt hoạt động trực tiếp
- Phương thức hoạt động: thủy lực (WH), khí nén (WP)
- Mẫu cổng theo DIN 24340 dạng A ( không có lỗ định vị)
- Mẫu cổng theo ISO 4401-03-02-0-05 ( có lỗ định vị)
- Subplates xem bảng dữ liệu 45052 (đặt hàng riêng)
- Công tắc vị trí cảm ứng và cảm biến tiệm cận (không tiếp xúc)
-
- Phiên bản 4 / 3-, 4 / 2- hoặc 3/2 chiều
- Đối với mục đích sử dụng trong môi trường dễ nổ
- Mẫu cổng theo ISO 4401-03-02-0-05
- Đế cắm DC chân ướt
- Kết nối điện tùy chọn với:
- Kết nối riêng lẻ với tuyến cáp
- Đường kết nối 2 m
- đầu nối
- Với nút điều chỉnh cơ thủ công
- Khu vực áp dụng theo Chỉ thị Chống Nổ 2014/34 / EU: II 2G
- Loại van bảo vệ:
Ex h IIC T6 Gb theo EN 80079-36
- Loại van điện từ bảo vệ:
Ex ib IIC T6 Gb theo EN 60079-0
- Van điện từ được chứng nhận theo IECEx
-
- 3 Kiểu van 4/3, 4/2 và 3/2
- Các cổng theo tiêu chuẩn ISO 4401-03-02-0-05 (có hoặc không có lỗ định vị)
- Cuộn điện từ công suất cao, có thể xoay 90° tùy chọn
- Kết nối điện có thể lựa chọn giữa kết nối đơn hoặc kết nối trung tâm
- Thiết bị vận hành phụ kiện tùy chọn
- Có thể tùy chọn loại giám sát vị trí của lõi trượt
- Phù hợp với tiêu chuẩn CE theo Chỉ thị điện áp thấp 2014/35 / EU đối với điện áp> 50 VAC hoặc> 75VDC
- Cuộn dây điện từ là thành phần được phê duyệt với đánh dấu UR theo UL 906, ấn bản năm 1982
- Phê duyệt theo CSA C22.2 số. 139-1982
-
- Khu vực áp dụng theo Chỉ thị Chống Nổ 2014/34 / EU: II 2G; II 2D
- Loại van bảo vệ:
- Ex h IIC T4 Gb X theo EN 80079-36
- Ex h IIIC T115 ° C Db X theo EN 80079-36
- Loại bảo vệ, cuộn dây điện từ:
- Ex eb mb IIC T4 Gb theo EN 60079-7 / EN 60079-18
- Ex tb IIIC T115 ° C Db theo EN 60079-31
- Cuộn dây điện từ được chứng nhận theo IECEx
-
- Khu vực áp dụng theo Chỉ thị Chống Nổ 2014/34 / EU: I M2; II 2G
- Loại van bảo vệ:
- Ex h I Mb X theo EN 80079-38
- Ex h IIC T4 Gb X theo EN 80079-36
- Loại van điện từ bảo vệ:
- Ex db I Mb theo EN 60079-1
- Ex db IIC T4 Gb theo EN 60079-1
- Van điện từ được chứng nhận theo IECEx